Banner

NỘI KHOA

NỘI KHOA

II. NỘI KHOA
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-SYT ngày  8/7/2014 của Sở Y tế
               
TT BV TT 43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
Danh mục
đủ điều kiện
  1 2    
3  
    A. HÔ HẤP A B C D  
1 1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x x
2 2 Bơm rửa khoang màng phổi x x x   x
3 3 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi x x     x
4 4 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) x x x x x
5 5 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
6 6 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính x x     x
7 7 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x   x
8 8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x   x
9 9 Chọc dò dịch màng phổi x x x x x
10 10 Chọc tháo dịch màng phổi  x x x x x
11 11 Chọc hút khí màng phổi  x x x   x
12 12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x   x
13 13 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính x x     x
14 14 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter  x x x x x
15 15 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm x x     x
16 16 Đặt ống dẫn lưu khoang MP x x x   x
17 17 Đặt nội khí quản 2 nòng x x     x
18 19 Đo dung tích toàn phổi x x     x
19 20 Đo đa ký hô hấp  x x     x
20 21 Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký x x     x
21 22 Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) x       x
22 23 Đo đa ký giấc ngủ x       x
23 24 Đo chức năng hô hấp x x x x x
24 25 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi x x x   x
25 26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục x x x   x
26 27 Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản x       x
27 28 Kỹ thuật ho có điều khiển x x x x x
28 29 Kỹ thuật tập thở cơ hoành x x x x x
29 30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương x x x   x
30 31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế x x x x x
31 32 Khí dung thuốc giãn phế quản x x x x x
32 33 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm  x x x   x
33 34 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng x x     x
34 35 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh x x     x
35 36 Nội soi phế quản dưới gây mê x x     x
36 37 Nội soi phế quản siêu âm x       x
37 38 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi x x     x
38 39 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất x x     x
39 40 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản  x x     x
40 41 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần x x     x
41 42 Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản x       x
42 43 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản x x     x
43 44 Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần x x     x
44 45 Nội soi phế quản ống mềm x x     x
45 46 Nội soi phế quản ống cứng x x     x
46 47 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản x x     x
47 48 Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán x x     x
48 49 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc x x     x
49 50 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) x x     x
50 51 Nội soi  phế quản qua ống nội khí quản x x     x
51 52 Nội soi lồng ngực x x     x
52 53 Nội soi trung thất x       x
53 54 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy x x     x
54 55 Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang x x     x
55 56 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser x       x
56 57 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon x       x
57 58 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản x x     x
58 59 Nghiệm pháp kích thích phế quản x x     x
59 60 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút x x x   x
60 61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe x x x   x
61 62 Rửa phổi toàn bộ x x     x
62 63 Siêu âm màng phổi cấp cứu x x x   x
63 64 Sinh thiết màng phổi mù x x x   x
64 65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
65 66 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính x x     x
66 67 Thay canuyn mở khí quản x x x x x
67 68 Vận động trị liệu hô hấp x x x x x
    B. TIM MẠCH          
68 69 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch x x     x
69 70 Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ x       x
70 71 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm x x     x
71 72 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) x       x
72 73 Cấy máy phá rung tự động (ICD) x       x
73 74 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim x x x   x
74 75 Chọc dò màng ngoài tim x x x   x
75 76 Dẫn lưu màng ngoài tim x x x   x
76 77 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim x x     x
77 78 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ x       x
78 79 Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu x       x
79 80 Đặt stent ống động mạch x       x
80 81 Đặt bóng đối xung động mạch chủ x       x
81 82 Đặt stent phình động mạch chủ x       x
82 85 Điện tim thường x x x x x
83 88 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch x       x
84 91 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học x x     x
85 93 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính x x     x
86 94 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản x x     x
87 95 Holter điện tâm đồ x x x   x
88 96 Holter huyết áp  x x x   x
89 97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc x x x   x
90 98 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp x x     x
91 99 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch x       x
92 100 Lập trình máy tạo nhịp tim x x     x
93 102 Nong và đặt stent các động mạch khác x       x
94 103 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue x x     x
95 107 Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính x x     x
96 109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ x x     x
97 110 Nghiệm pháp bàn nghiêng x       x
98 111 Nghiệm pháp atropin x x x   x
99 112 Siêu âm Doppler mạch máu x x x   x
100 113 Siêu âm Doppler tim x x x   x
101 114 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) x       x
102 115 Siêu âm tim cản âm x x     x
103 116 Siêu âm tim 4D x x     x
104 117 Siêu âm tim qua thực quản x x     x
105 119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x   x
106 120 Sốc điện điều trị rung nhĩ x x     x
107 121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh x x x   x
108 122 Thay van động mạch chủ qua da x       x
109 123 Thăm dò điện sinh lý tim x       x
110 124 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz x x     x
111 125 Thông tim chẩn đoán x x     x
112 126 Thông tim và chụp buồng tim cản quang  x x     x
    C. THẦN KINH          
113 128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) x x x x x
114 129 Chọc dò dịch não tuỷ x x x   x
115 130 Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng x x     x
116 131 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối x x     x
117 132 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) x x     x
118 133 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
119 134 Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) x x     x
120 135 Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
121 136 Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
122 137 Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
123 138 Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
124 139 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) x x     x
125 140 Điều trị trạng thái động kinh x x     x
126 141 Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x     x
127 142 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x     x
128 143 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ x x     x
129 144 Ghi điện cơ cấp cứu x x     x
130 145 Ghi điện não thường quy x x x   x
131 146 Ghi điện não giấc ngủ x x     x
132 147 Ghi điện não video x       x
133 148 Ghi điện cơ bằng điện cực kim x x     x
134 149 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường x x x   x
135 150 Hút đờm hầu họng x x x x x
136 151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn x x x   x
137 152 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày x x     x
138 153 Siêu âm Doppler xuyên sọ  x x     x
139 154 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường x x     x
140 155 Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ x       x
141 156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường x x     x
142 157 Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường x       x
143 158 Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc x x x   x
144 159 Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý x x     x
145 160 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ x       x
146 161 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…) x x     x
147 162 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) x x     x
148 163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN x x x   x
149 164 Theo dõi SPO2liên tục tại giường x x x   x
150 165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường x x x   x
151 166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) x x x   x
    D. THẬN TIẾT NIỆU          
152 167 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần x x x   x
153 168 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần x x x   x
154 169 Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu x x     x
155 170 Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu x x x   x
156 171 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu x x x   x
157 172 Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ x x x   x
158 173 Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm x x x   x
159 174 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
160 175 Chọc hút dịch quanh thận  dưới hướng dẫn của siêu âm x x x   x
161 176 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
162 177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu x x x   x
163 178 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản x x     x
164 179 Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu x x     x
165 180 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm  x x     x
166 181 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm x x     x
167 182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
168 183 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu  x x     x
169 184 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu x x     x
170 185 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu x x     x
171 186 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu x x     x
172 187 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu x x     x
173 188 Đặt sonde bàng quang  x x x   x
174 189 Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu  x x     x
175 190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) x       x
176 191 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu  x x     x
177 192 Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên x       x
178 193 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm x x     x
179 194 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh x x     x
180 195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ  x x x   x
181 196 Đo áp lực đồ bàng quang thủ công x x     x
182 200 Đo áp lực thẩm thấu niệu x x     x
183 201 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) x x     x
184 202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi x x     x
185 203 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h x x     x
186 204 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) x x     x
187 205 Lọc huyết tương (Plasmapheresis) x       x
188 206 Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy  x x     x
189 209 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) x x     x
190 210 Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng x       x
191 211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái x x     x
192 212 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) x x     x
193 213 Nội soi niệu quản chẩn đoán x x     x
194 214 Nội soi  bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể x x     x
195 215 Nội soi bàng quang để sinh thiết  bàng quang đa điểm x       x
196 216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang x x     x
197 217 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR x x     x
198 218 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục x x     x
199 219 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất x x     x
200 220 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). x x     x
201 221 Nội soi bàng quang x x     x
202 222 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi x x     x
203 223 Nối thông động- tĩnh mạch x x     x
204 224 Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch x x     x
205 225 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo x x     x
206 226 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 x x     x
207 227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da x x     x
208 228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận x x     x
209 229 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang x       x
210 230 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang x x     x
211 231 Rút catheter đường hầm x x     x
212 232 Rửa bàng quang lấy máu cục x x x   x
213 233 Rửa bàng quang x x x   x
214 234 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) x x     x
215 235 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. x x     x
216 236 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm x       x
217 237 Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm x       x
218 238 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm  x x     x
219 239 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác x x     x
220 240 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú x x     x
    Đ. TIÊU HÓA          
221 241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)  x x x x x
222 242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm x x x   x
223 243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị x x x   x
224 244 Đặt ống thông dạ dày x x x x x
225 245 Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM x x     x
226 246 Đặt ống thông mũi mật x x     x
227 247 Đặt ống thông hậu môn x x x x x
228 248 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM x x     x
229 249 Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang x x x   x
230 250 Đo PH thực quản 24 giờ x       x
231 251 Đo vận động thực quản 24 giờ x       x
232 252 Mở thông dạ dày bằng nội soi x x     x
233 253 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu x x x   x
234 254 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê x x x   x
235 255 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi x x x   x
236 256 Nội soi trực tràng ống mềm x x x   x
237 257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu x x x   x
238 258 Nội soi trực tràng ống cứng x x x   x
239 259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết x x x   x
240 260 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê x x     x
241 261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê x x     x
242 262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết x x x   x
243 263 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy x       x
244 264 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản x x     x
245 265 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su x x     x
246 266 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng x x     x
247 267 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày x       x
248 268 Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa x x x   x
249 269 Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày x       x
250 270 Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì x       x
251 271 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu x x     x
252 272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori x x x   x
253 273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ x x x   x
254 274 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng x       x
255 275 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật x       x
256 276 Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon x       x
257 277 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày x       x
258 278 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) x       x
259 279 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) x       x
260 280 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) x       x
261 281 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ x       x
262 282 Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa x x     x
263 283 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) x x     x
264 284 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi x x     x
265 285 Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu x x     x
266 286 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm x       x
267 287 Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm x x x   x
268 288 Nội soi ổ bụng x x     x
269 289 Nội soi ổ bụng có sinh thiết x x     x
270 290 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa x x     x
271 291 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên x x     x
272 292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su x x     x
273 293 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết x x     x
274 294 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu x x     x
275 295 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm x x     x
276 296 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp x x     x
277 297 Nội soi hậu môn ống cứng x x x   x
278 298 Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị x x     x
279 299 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI) x x     x
280 300 Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI) x x     x
281 301 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV ) x x     x
282 302 Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV) x x     x
283 303 Nội soi siêu âm trực tràng x x     x
284 304 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết x x     x
285 305 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết  x x     x
286 306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết  x x x   x
287 307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết  x x x   x
288 308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết  x x x   x
289 309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết  x x x   x
290 310 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết  x x     x
291 311 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết  x x     x
292 312 Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy x       x
293 313 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x x
294 314 Siêu âm ổ bụng x x x x x
295 315 Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan x x     x
296 316 Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng x x     x
297 317 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe x x x   x
298 318 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan x x     x
299 319 Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ x x     x
300 320 Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan x x     x
301 321 Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da x x     x
302 322 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm  x x     x
303 323 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM x       x
304 324 Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan  x x     x
305 325 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan  x x x   x
306 326 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan  x x     x
307 327 Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag  x x     x
308 328 Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy  x x     x
309 329 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy  x x     x
310 330 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy  x x     x
311 331 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen  x       x
312 332 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực  x       x
313 333 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục  x x x   x
314 334 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng  x x x   x
315 335 Test thở C14O2 tìm H.Pylori x x     x
316 336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân  x x x x x
317 337 Thụt thuốc qua đường hậu môn x x x x x
318 338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng x x x x x
319 339 Thụt tháo phân x x x x x
    E. CƠ XƯƠNG KHỚP          
320 340 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ  x x     x
321 341 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ  x x     x
322 342 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ  x x     x
323 343 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
324 344 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
325 345 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
326 346 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
327 347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
328 348 Đo độ nhớt dịch khớp  x x x   x
329 349 Hút dịch khớp gối x x x   x
330 350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
331 351 Hút dịch khớp háng x x     x
332 352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
333 353 Hút dịch khớp khuỷu x x     x
334 354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
335 355 Hút dịch khớp cổ chân x x     x
336 356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
337 357 Hút dịch khớp cổ tay x x     x
338 358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
339 359 Hút dịch khớp vai x x     x
340 360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
341 361 Hút nang bao hoạt dịch x x x   x
342 362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
343 363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm x x x   x
344 364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
345 365 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)  x x     x
346 366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp  x x     x
347 367 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp  x x     x
348 368 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật x x     x
349 369 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)  x x     x
350 370 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp  x x     x
351 371 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp  x x     x
352 372 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật x x     x
353 373 Siêu âm khớp (một vị trí) x x     x
354 374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) x x     x
355 375 Sinh thiết tuyến nứớc bọt  x x     x
356 376 Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
357 377 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
358 378 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm x       x
359 379 Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm x       x
360 380 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) x       x
361 381 Tiêm khớp gối x x     x
362 382 Tiêm khớp háng x x     x
363 383 Tiêm khớp cổ chân x x     x
364 384 Tiêm khớp bàn ngón chân x x     x
365 385 Tiêm khớp cổ tay x x     x
366 386 Tiêm khớp bàn ngón tay x x     x
367 387 Tiêm khớp đốt ngón tay x x     x
368 388 Tiêm khớp khuỷu tay x x     x
369 389 Tiêm khớp vai x x     x
370 390 Tiêm khớp ức đòn x x     x
371 391 Tiêm khớp ức - sườn x x     x
372 392 Tiêm khớp đòn- cùng vai x x     x
373 393 Tiêm khớp thái dương hàm x       x
374 394 Tiêm ngoài màng cứng x       x
375 395 Tiêm khớp cùng chậu x       x
376 396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)    x x     x
377 397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay x x     x
378 398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối x x     x
379 399 Tiêm hội chứng DeQuervain x x     x
380 400 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay x x     x
381 401 Tiêm gân gấp ngón tay x x     x
382 402 Tiêm gân nhị đầu khớp vai x x     x
383 403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) x x     x
384 404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai x x     x
385 405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)    x x     x
386 406 Tiêm gân gót x x     x
387 407 Tiêm cân gan chân x x     x
388 408 Tiêm cạnh cột sống cổ x       x
389 409 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng x       x
390 410 Tiêm cạnh cột sống ngực x       x
391 411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
392 412 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
393 413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
394 414 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm  x x     x
395 415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
396 416 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
397 417 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
398 418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
399 419 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
400 420 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm  x x     x
401 421 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
402 422 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
403 423 Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm x       x
404 424 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm  x x     x
405 425 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
406 426 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
407 427 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
408 428 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
409 429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm x x     x
410 430 Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng x       x
411 431 Xét nghiệm Mucin test  x x x   x

 

(Lượt đọc: 1137)

Tin tức liên quan

  • Cấp cứu 115
  • Đường dây nóng
  • Khuyến cáo phòng chống bệnh viêm phổi cấp do vi rút Corona
  • Học tập làm theo lời bác
  • Chương trình mục tiêu quốc gia
  • Đại hội đảng
  • Lịch công tác
  • Hình ảnh hoạt động
  • Câu lạc bộ Tim mạch
  • Câu lạc bộ Tiểu đường
  • Câu lạc bộ Hen - COPD
  • Liên kết web
    • Bộ Y Tế
    • Báo Quảng Ninh
    • Sở Y tế Quảng Ninh
    • Báo cáo hoạt động khám chữa bệnh
    • Bệnh viện Bãi Cháy
    • Bệnh viện Sản nhi Quảng Ninh
    • CDC
    • Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
    • Bệnh viện Cẩm phả
    • Bệnh viện Đa khoa khuc vực Cẩm phả
    • Bệnh viện Lao và phổi
    • Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh
    • Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí
    • Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng Ninh
    • Trung tâm y tế Hạ Long
    • Trung tâm Y tế huyện Ba Chẽ
    • Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu
    • Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hải Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hoành Bồ
    • Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
    • Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn
    • Trung tâm Y tế Thành phố Cẩm Phả
    • Trung tâm Y tế Thành phố Móng Cái
    • Trung tâm Y tế Thành phố Uông Bí
    • Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
    • Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
    • Bệnh viện 108
    • Trung tâm DI & ADR quốc gia
    • Bệnh viện Bạch Mai
    • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ
    • Bệnh viện Việt Đức
    • Sở Y tế tỉnh Phú Thọ